4.LET somebody DOWN

LET somebody DOWN

Hạ thấp/ bỏ rơi ai đó.

===================================

STUDY  Read these sentences carefully.

  • When he missed that penalty, he left that he’d let the team down.

Khi anh ấy sút hỏng quả phạt đền, anh ấy nghĩ rằng đội mình đã thất bại.

  • We think that this government has let down particular communities.

Chúng tôi cho rằng chính phủ đã bỏ rơi những cộng đồng cá biệt.

  • Don’t worry – I won’t let you down this time, I promise.

Đừng lo lắng gì cả – Tôi sẽ không bỏ bạn lúc này đâu, tôi hứa đấy.

  • He finds it hard to trust anyone- he’s been badly let down in the past.

Anh ấy cho rằng thật khó có thể tin ai –  Vì anh ấy đã bị hạ nhục trong quá khứ.

================================

CHECK  Use the sentences in the Study box to help you do these exercises.

MEANING

When somebody lets you down, you feel disappointed. Why do you feel this way? Choose one answer.

a) somebody has failed to help or support you in the way that you hoped or

expected.

b) you wanted to help or support somebody but they didn’t want you to.

GRAMMAR

Which of these are grammatically possible?

a) He let hid parents down.

b) He let down his parents.

c) He let them down.

d) He let down them.

e) They were let down .

============================================

PRACTISE

1. Your friend has promise to take you out for a meal on your birthday, but she lets you down. What does she do? Choose the best answer.

a) She has to work a bit late and changes the appointment to one always does it.

b) She forgets and doesn’t arrive at all.

c) She takes you to a fast food restaurant.

2  Rewrite the following sentences so that the meaning stays the same, using a form of

let somebody down :

a)  If he promises that he’ll do something for somebody, he always does it.

He never ……………………………………………………………

b)  If  I don’t pass these exams, I’ll feel that I’ve disappointed my parents.

If I fail, I’ll feel  ……………………………………………………

===================================================

BUILD YOUR VOCABULARY

RELATED WORDS

noun: a let – down (= something that is not good as you thought or hope it would be).

Danh từ: sự thất vọng  ( = điều gì đó không tốt như bạn mong muốn hoặc hi vọng).

I enjoy the movie but I thought the ending was rather a let – down .

Tôi rất thích bộ phim nhưng kết cục của nó không được thoả mãn  như tôi nghĩ.

Hoachinh sưu tầm và dịch


Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s